The entire list of terms can be found here.

A
absentee ballot, vote-by-mail ballot - phiếu bầu khiếm diện
abortion - sự bỏ thai
abuse - ngược đãi, lạm dụng
accessible facility - địa điểm có thể tiếp nhận người khuyết tật
accessible voting station - trạm bỏ phiếu có thể tiếp nhận người khuyết tật
advanced ballot - lá phiếu gửi trước
advocacy - vận động
advocate - vận động, kêu gọi
affirmative action - chính sách nâng đỡ các thành phần từng bị thiệt thòi
alien registration card - thẻ đăng ký ngoại kiều
ally - dồng minh
alternative ballot - lá phiếu thay thế
America - Hoa Kỳ
anti-Blackness - Chủ nghĩa bài trừ người da Đen
anti-racism - chống kỳ thị chủng tộc
appeal - kháng án (appeal a court case)
application - đơn
appointment (as in date) - ngày hẹn
appointment (to appoint) - sự bổ nhiệm
appropriation - sự phân bổ
area code - mã số vùng
argument - tranh cãi
Asian-American - người Mỹ gốc Châu Á
assemblyman - ủy viên hội đồng lập pháp
assemblywoman - nữ ủy viên hội đồng lập pháp
assets - tài sản
assistance - trợ giúp
assistance to vote - trợ giúp bỏ phiếu
assure, guarantee - bảo đảm
attorney - luật sư
attorney's fees - phí luật sư
audio ballot - lá phiếu bằng âm thanh
authority - thẩm quyền
authorized representative - người được quyền đại diện
B
baby boomers - thế hệ sinh từ năm 1946 đến 1964
ballot - lá phiếu
ballot box - thùng phiếu
ballot measure - dự luật ghi trên lá phiếu
ballot pamphlet - tờ thông tin bầu cử
ballot position - vị trí trên lá phiếu
ballot question - thắc mắc về lá phiếu
bank statement - bản báo cáo của ngân hàng
benefit - quyền lợi
benefits - các quyền lợi
benefits (as in assistance/aid) - sự trợ cấp (general)/ khoản trợ cấp (amount)
benefits estimate - tiền trợ cấp theo phỏng đoán
benefits increase - gia tăng tiền trợ cấp
benefits period - thời gian hưởng tiền trợ cấp
benefits statement - bản báo cáo số tiền trợ cấp
billing statement - báo cáo thanh toán
bipartisan - lưỡng đảng
bipartisanship - tính lưỡng đảng
bisexual - song tính, song tính luyến ái
blame - đổ lỗi, khiển trách
boat people - thuyền nhân
border - biên giới
breadwinner - người thu nhập chính
bribery - đút lót
budget - ngân sách
by mail - qua thư
C
cabinet secretaries - các bộ trưởng
calendar year - niên lịch
cancellation - sự hủy bỏ
cancer - ung thư
candidate - ứng cử viên
canvass - kêu gọi bầu phiếu
cash - tiền mặt
cast your ballot - bỏ lá phiếu của quý vị
cast your vote - bỏ lá phiếu của quý vị
catastrophic coverage - bảo hiểm tai biến
catastrophic/severe illness - bệnh nan y
caucus system - hệ thống chọn ứng cử viên nội bộ
cause - lý do
census bureau - cơ quan điều tra dân số
century - thế kỷ
challenged ballot - lá phiếu bị vấn đề
change of address - thay đổi địa chỉ
change of name - thay đổi tên họ
change of party - thay đổi đảng phái
changes in voting laws - thay đổi về luật bầu cử
chief justice - thẩm phán trưởng
choice - sự lựa chọn
citizenship - quốc tịch
city - thành phố
city commissioner - ủy viên hội đồng thành phố
city council member - thành viên hội đồng thành phố
civic responsibility - trách nhiệm công dân
civil rights - quyền dân sự
class, social class - giai cấp
classism - chủ nghĩa phân biệt giai cấp
climate change - biến đổi khí hậu
clinic - bệnh xá
clinical record - hồ sơ bệnh lý
collaborate - cộng tác
collective - tập thể
college - trường đại học
college students - sinh viên đại học
community - cộng đồng
community facilities - cơ sở cộng đồng
community members - thành viên cộng đồng
community organizing - tổ chức sinh hoạt cộng đồng
compensation - bồi thường
compete - cạnh tranh
complete - hoàn tất (verb), đầy đủ (adjective)
confidence - tự tin
confidential - bí mật, giữ kín, riêng tư
conflicting, contradictory - mâu thuẫn
Congress - Quốc hội
congresswoman - nữ dân biểu
consensus - đồng thuận
consensus method - phương pháp đồng thuận
conservative - bảo thủ
Constitution - Hiến pháp
constitutional amendment - tu chính án hiến pháp
constitutional rights - các quyền ghi trong hiến pháp
contested election - khiếu nại về cuộc bầu cử
controversial - gây tranh cãi
conversation - đối thoại
councilmember, council person - ủy viên hội đồng
county - quận hạt
county commissioner - ủy viên quận hạt
court judge - chánh án của tòa án
criminal record - hồ sơ tội phạm
criticism - lời chỉ trích, lời phê phán
culture - văn hoá
current law - luật hiện hành
D
decline, reject - từ chối
Democratic party - Đảng Dân chủ
deport - trục xuất
deportation - sự trục xuất
detention - sự giam giữ
diabetes - bệnh tiểu đường
diabetic (person) - người bị bệnh tiểu đường
diagnosis - sự chẩn đoán
dialysis - lọc máu
direct deposit - gửi tiền trực tiếp vào ngân hàng
disability - tàn phế
discharge (from a hospital) - ra khỏi nhà thương
disclosure of information - tiết lộ thông tin
discrimination - nạn kỳ thị
disqualify - loại (ra ngoài)
distinguish (between two or more things) - phân biệt
district - đơn vị
(do you) agree? - (bạn, ông, bà) có đồng ý không?
doctor and medical bills - các hóa đơn của bác sĩ và bệnh viện
doctor's office - văn phòng bác sĩ
domestic violence - bạo hành/bạo lực gia đình
driver's license - bằng lái xe
due date - ngày hết hạn
due process of law - tôn trọng quyền được theo thủ tục pháp lý
E
early voting - bỏ phiếu sớm
education - giáo dục
election board - ủy ban tuyển cử
election campaign - vận động bầu cử
election day - ngày bầu cử
election district - đơn vị bầu cử
election fraud - gian lận bầu cử
election results - kết quả bầu cử
elections - bầu cử, cuộc bầu cử
eligibility - đủ tiêu chuẩn
eligible individual - người hội đủ tiêu chuẩn
emergency - khẩn cấp
emergency ballot - lá phiếu khẩn cấp
emotional abuse - lạm dụng tình cảm
empathy - sự đồng cảm
empower/empowerment - ủy quyền
encourage - khuyến khích
engage/engagement - khuyến khích tham gia/sự tham gia; huy động
environment - môi trường
environmental justice - công lý môi trường
equality - sự bình đẳng
equity - sư công bằng
eradicate - diệt trừ
"escape past the border" - trốn vượt biên
evidence - chứng cớ, bằng chứng
exact - chính xác
excessive force - bạo lực quá mức
executive branch - ngành hành pháp
exploiting - sự bóc lột
F
fair, equitable - công bằng
Federal - Liên bang
federal law - luật liên bang
fees - lệ phí
fight (noun) - cuộc tranh đấu
fight (verb) - tranh đấu; đấu tranh; chiến đấu
fight against - chống lại
fill in the oval - tô kín ô tròn
fill out an application - điền đơn
financial hardship - khó khăn về tài chánh
finding - phát hiện
findings - những phát hiện
fiscal year - niên khoá ngân sách
freedom of speech - quyền tự do ngôn luận
funding - nguồn tài trợ
fundraising - gây quỹ
future generations - các thế hệ tương lai
G
general election - bầu cử tổng quát
generations - thế hệ (singular); những thế hệ (plural)
gerrymandering - sự sắp xếp đơn vị bầu cử để giành lợi thế bầu cử
global warming - sưởi ấm trái đất
government - chính phủ / chính quyền
Governor - Thống đốc Tiểu bang
grant - học bổng
green card - thẻ xanh
guaranteed - bảo đảm (verb); được bảo đảm (adjective)
H
harassment - sự sách nhiễu
health - sức khỏe
health insurance - bảo hiểm sức khỏe
healthcare - y tế; chăm sóc sức khỏe
history - lịch sữ
hold an election - tổ chức một cuộc bầu cử
hold elections - tổ chức các cuộc bầu cử
House of Representatives (Federal government) - Hạ viện Liên bang
human rights - nhân quyền
humanity - lòng nhân đạo (being humane), nhân bản
humanity (all the people) - nhân loại
I
ideology - chủ nghĩa
in line when the polls close - sắp hàng khi các phòng phiếu đóng cửa
illegal - phi pháp; phạm pháp
immigrant - người nhập cư; người di dân
immigrate - di cư
immigration - nhập cư; di dân
immunity - tình trạng được miễn bị truy tố
in reality - trên thực tế
incumbent - đương nhiệm
indigeneous - người bản đia
ineligible, disqualified - không hội đủ điều kiện
injustice - sự bất công
institution - tổ chức, thể chế
institutionalize - thể chế hóa
integrate - hoà nhập
intent - ý định
interpreter - thông dịch viên
intersectionality - sự giao thoa
invalidate your vote - vô hiệu hóa phiếu bầu của quý vị
investigation - cuộc điều tra
issue - vấn đề
J
judge - chánh án
judicial branch - ngành tư pháp
judicial candidate - ứng cử viên ngành pháp lý
justice - công lý
justice of the court of appeal - thẩm phán tòa kháng cáo
justice of the peace - chánh án
K
keep in mind - ghi nhớ
L
language assistance - trợ giúp về ngôn ngữ
leader - nhà lãnh đạo
legal - pháp lý (legal system), hợp pháp (complied with the law)
legalize - hợp pháp hóa
legislative branch - ngành lập pháp
liberal - cấp tiến; tự do
look at BOTH SIDES of your ballot - xem CẢ HAI MẶT của lá phiếu
looting - sự hôi của
M
make void - vô hiệu hóa, làm mất hiệu lực
march - tuần hành, xuống đường, biểu tình
Mayor - Thị trưởng
member - thành viên
member of Congress - thành viên Quốc Hội
member of the assembly - thành viên nghị viện
member of the city council - thành viên hội đồng thành phố
member of the legislature - thành viên Quốc hội
member of the state assembly - thành viên nghị viện tiểu bang
member of the United States Congress - thành viên Quốc Hội Hoa Kỳ
member of the United States House of Representatives - nghị viên Hạ Viện Hoa Kỳ
model minority - dân thiểu số mẫu mực
motive - động lực, động cơ
multi-seat contest - cuộc bầu cử cho nhiều ghế
N
nomination - sự đề cử
non-partisan - phi đảng phái
notify/notification - thông báo
O
occupation/colonization - sự chiếm đóng, sự chiếm làm thuộc địa
official ballot card - thẻ lá phiếu chính thức
opportunity - cơ hội
oppose - phản đối, chống cự, chống lại
oppress - á́p bức
P
partisan - có tính đảng phái
party preference - thiên về đảng
pay benefits - các phúc lợi của nhân viên
peaceful - ôn hoà, hòa bình
permanent absentee voter status -tình trạng cử tri khiếm diện thường trực
PIVOT-The Progressive Vietnamese American Organization - Hội Người Mỹ Gốc Việt Cấp Tiến
policy - chính sách
political candidate - ứng cử viȇn; ứng viên
political party - đảng chính trị
political party affiliation - theo đảng chính trị
poll book - hồ sơ ghi danh sách người ghi danh bầu phiếu
poll hours - giờ mở cửa phòng bỏ phiếu
poll worker - nhân viên phòng bỏ phiếu
polling place - nơi bỏ phiếu
post-election - hậu bầu cử / sau cuộc bầu cử
power - quyền lực
prejudice - định kiến
prepare - sửa soạn
preserve - giữ gìn, duy trì
president elect - tổng thống đắc cử (nhưng chưa nhậm chức)
presidential candidate - ứng cử viên tổng thống
pressure - áp lực
prevent - ngăn cản
primary election -bầu cử sơ bộ
prior to an election - trước cuộc bầu cử
privilege - đặc quyền
progressive - cấp tiến
proposition - dự luật
protect - bảo vệ
protest - biểu tình (march); phản đối (to object)
provisional ballot - phiếu tạm thời (cho những người đã ghi danh nhưng không có tên trong danh sách
public school - trường công
Q
qualification to vote - tình trạng hội đủ điều kiện bỏ phiếu
qualified - hội đủ điều kiện
qualified voter - cử tri hội đủ điều kiện
R
racial segregation - cách ly chủng tộc
re-elect - tái tuyển cử
reaction - phản ứng
reasonable, just -hợp lý (in a logical sense), phải chăng (moderate)
redlining - lăn rạch đỏ (literal translation); tăng chi phí hoặc giá để từ chối cung cấp dịch vụ hay
reduce - giảm bớt
refugee - người tị nạn
register - ghi danh; đăng ký (post-75)
register to vote - ghi danh bỏ phiếu
registration deadline - hạn chót ghi danh
registration status - tình trạng ghi danh
reject, refuse - từ chối
relate to - liên quan, liên hệ
repeal, rescind - bãi bỏ, hủy bỏ
representative - người đại diện
Representative (Congress, Federal government) - Dân biểu Liên bang
Republican party - Đảng Cộng hòa
request - yêu cầu
require(ment) - yêu cầu (verb), bắt buộc (verb)
residency requirement - yêu cầu về tình trạng cư ngụ
resist - kháng cự; chống lại
responsibility - trách nhiệm
reverse side - mặt sau
right(s) - quyền
riot - bạo loạn, nổi loạn
running for office - tranh cử
running mate - người cùng liên danh
S
salary - tiền lương
scare - đe dọa, hù doạ, làm (người khác) sợ
secretary of state - ngoại trưởng (federal government)
Senator - Thượng nghị sĩ
sensitive - nhạy cảm
show identification - xuất trình giấy tờ nhận dạng
sign (physical signage) - bảng hiệu
sign (representation) - dấu hiệu, biểu hiệu
sign (verb; signature) - ký tên
skin color - màu da
social justice - công lý xã hội
social security number (SSN) - số an sinh xã hội (SSN)
social services - dịch vụ xã hội
society - xã hội
sponsor - bảo lãnh; bảo trợ; người bảo trợ
state - tiểu bang
statewide - toàn tiểu bang
stereotype - khuôn mẫu (neutral meaning), thành kiến (negative meaning)
student loans - khoản nợ của sinh viên
suffrage - quyền đi bầu
support - ủng hộ / hỗ trợ
suppress - đàn áp
supreme - tối cao
supreme court - tối cao pháp viện (common before 1975) / tòa án tối cao (now is an alternative usage
supreme court justice - thẩm phán Tối cao Pháp viện
sustainability - sự bền vững
sustainable - bền vững
system - hệ thống
systemic (hệ thống = system) - có hệ thống
systemic discrimination/systemic discrimination in US - Nạn kỳ thị có hệ thống tại nước Mỹ
T
tabulate - kiểm phiếu
take care of and protect - săn sóc và bảo vệ
third party candidate - ứng cử viên đảng thứ ba
to conduct, to treat (someone) - đối xử, cư xử
trans individuals - người chuyển giới
turn in an application - nộp đơn
turnout - số người tham dự
U
unconstitutional - trái với hiến pháp, vi hiến
unity - sự đoàn kết
unreasonable - thiếu hợp lý (lacking logic), thái quá (excessive)
V
valid identification (ID) - thẻ căn cước hợp lệ (ID)
verification of voter registration information -xác nhận chi tiết về tình trạng ghi danh của cử tri
verify your voter registration - xác nhận tình trạng ghi danh bỏ phiếu của quý vị
violate - vi phạm
vote - bỏ phiếu; bầu phiếu
vote by mail ballot application - đơn xin lá phiếu bầu qua thư
voter - cử tri
voter identification - nhận dạng cử tri
voter identification - căn cước cử tri
voter registration application - đơn xin ghi danh bỏ phiếu
voter turnout percentages - tỉ lệ cử tri đi bầu phiếu
votes necessary for adoption - số phiếu cần để thông qua
voting booth - quầy bỏ phiếu
voting information - thông tin bầu cử
voting machine - máy bầu phiếu
voting precinct - phân khu bỏ phiếu
voting right, right to vote - quyền bỏ phiếu
voting status - tình trạng bỏ phiếu
W
white supremacy - (chủ nghĩa) da trắng thượng đẳng
women's rights / gender equality - QUYỀN CỦA PHỤ NỮ / SỰ CÔNG BẰNG GIỚI TÍNH
X
Y
Z